Nghĩa của từ "threatened men live long" trong tiếng Việt
"threatened men live long" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
threatened men live long
US /ˈθrɛt.ənd mɛn lɪv lɔŋ/
UK /ˈθrɛt.ənd mɛn lɪv lɒŋ/
Thành ngữ
những người bị đe dọa thường sống lâu
a proverb suggesting that people who are in constant danger or who are frequently threatened often survive for a long time because they are more cautious
Ví dụ:
•
They've been trying to fire him for years, but threatened men live long.
Họ đã cố gắng sa thải anh ta trong nhiều năm, nhưng những người bị đe dọa thường sống lâu.
•
Don't worry about the rumors; threatened men live long.
Đừng lo lắng về những tin đồn; những người bị đe dọa thường sống lâu.